包身工
bao thân công
Hán Việt: bao thân công · Pinyin: bāo shēn gōng
Tổng quan
lao động hợp đồng
Nghĩa
Việt
- Cihui lao động hợp đồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種舊時工廠或礦山中,被老闆、包工頭等控制剝削,失去自由,長期勞役的工人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧社会一种变相的贩卖奴隶的形式。被贩卖的是青少年,由包工头骗到工厂、矿山做工,没有人身自由,工钱全归包工头所有,受资本家和包工头的双重剥削;在包身工形式下做工的人。
Eng
- CC-CEDICT indentured laborer
- Cihui indentured laborer