包退換

bāo tuì huàn bao thối hoán

Hán Việt: bao thối hoán · Pinyin: bāo tuì huàn

Tổng quan

bảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)

Cấu tạo: (bao) + 退 (thối) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)

Eng

  • CC-CEDICT to guarantee refund or replacement (of faulty or unsatisfactory goods)
  • Cihui to guarantee refund or replacement (of faulty or unsatisfactory goods)