包餃子
bao giáo tử
Hán Việt: bao giáo tử · Pinyin: bāo jiǎo zi
Tổng quan
gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo) 1. làm vằn thắn; làm sủi cảo。做餃子。 2. bao diệt; bao vây địch quân để tiêu diệt。比喻把敵方包圍起來,消滅掉。
Nghĩa
Việt
- Cihui gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo) 1. làm vằn thắn; làm sủi cảo。做餃子。 2. bao diệt; bao vây địch quân để tiêu diệt。比喻把敵方包圍起來,消滅掉。
Eng
- CC-CEDICT to wrap jiaozi (dumplings or potstickers)
- Cihui to wrap jiaozi (dumplings or potstickers)