匆匆忙忙

cōng cōng máng máng thông thông mang mang

Hán Việt: thông thông mang mang · Pinyin: cōng cōng máng máng

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (thông) + (mang) + (mang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分匆促、急忙的樣子。《孽海花》第一三回:「彷彿看見那寫真師的面貌,和先生一樣,匆匆忙忙,不敢認真,倒底是先生不是?」《老殘遊記二編》第三回:「我又低低囑咐一句:『越快越好,我聽儜的信兒』。三爺說:『那還用說』。也就匆匆忙忙下山回家去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指做事匆促忙碌。

Eng

  • Cihui 匆匆忙忙 ōngcōngmángmáng adv. in a hurry; hastily

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

从从容容 · 从容不迫