匐
bặcNôm bặt
Hán Việt: bặc · Pinyin: fú · Nôm: bặt
Tổng quan
Bồ bặc [匍匐] bò lổm ngổm. Xem chữ bổ [匍] ở trên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | bặc |
| Âm Nôm | bặt |
| Quảng Đông | baak6 |
| Nhật Bản | HARABAU |
| Hàn Quốc | 복 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | biuk |
| Baxter-Sagart | [b]ək |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ək |
| Phản thiết | 蒲北切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bồ bặc [匍匐] bò lổm ngổm. Xem chữ bổ [匍] ở trên
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bậc 匐 ◎ Ss đối ứng: bắc (Tày) [HTA 2003: 32]. dt. <từ cổ> cấp độ. Dường ấy của no cho bậc nữa, hôm dao đáo để cố công mang. (Tự thuật 117.7)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bặc bồ bặc (khúm núm) [Eng: to cower; to cringe]
- Bảng Tra Chữ Nôm bặt im bặt [Eng: stop crying abruptly]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「匍匐」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见匍匐” 匐 fú 【匍匐】见pú㈡匍。
Eng
- CC-CEDICT used in 匍匐[pu2 fu2]
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】蒲北切【集韻】【韻會】鼻墨切【正韻】步黑切,𠀤音蔔。【說文】伏地也。从勹,畐聲。【詩·大雅】誕實匍匐。【註】兒以手行也。又盡力奔趨往也。【詩·邶風】凡民有喪,匍匐救之。【箋】盡力也。又作服。【史記·范雎傳】膝行蒲服。【前漢·霍光傳】扶服叩頭。又作伏。【前漢·韓信傳】俛出袴下,蒲伏。又【集韻】步木切,音僕。義同。【集韻】或作𠣵。 考證:〔【詩·邶風】匍匐救之。【箋】盡方也。〕 謹照原文方改力。
Thuyết Văn
伏地也。 从勹。畐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
匐伏曡韵。釋名曰。匍匐、小兒時也。匍猶捕也。藉索可執取之言也。匐、伏也。伏地行也。人雖長、大。及其求事盡力之勤、猶亦稱之。詩曰凡民有䘮、匍匐救之是也。按二篆可、合用、可析言。 蒲北切。一部。
【匐】(bặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 勹 (bao) , Thanh phù (聲符): 畐 (ầy) Phiên thiết: 蒲北切 → bồ + bắc Nghĩa: 伏địa (đất) vậy。 từ 勹。畐 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠣵 · 𨄑 · 𨄩