化人场 hóa nhân tràng Hán Việt: hóa nhân tràng Tổng quan Cấu tạo: 化 (hóa) + 人 (nhân) + 场 (tràng)Hán Việthóa nhân tràngCấu tạo化 + 人 + 场 · hóa + nhân + tràng nghĩa thành phần: hóa + nhân + tràng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 火葬場,焚化屍體的地方。《水滸傳》第二六回:「那婦人帶上孝,一路上假哭養家人,來到城外化人場上,便叫舉火燒化。」《金瓶梅》第二七回:「被宋仁走到化人場上,攔著屍首,不容燒化。」也作「化人廠」。