化合
hóa hợp
Hán Việt: hóa hợp · Pinyin: huà hé
Tổng quan
sự kết hợp hóa học ợp lại mà thay đổi, để thành chất khác. hoá hợp hoá hợp ☆Hợp lại mà thay đổi, để thành chất khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui sự kết hợp hóa học ợp lại mà thay đổi, để thành chất khác. hoá hợp hoá hợp ☆Hợp lại mà thay đổi, để thành chất khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩種或兩種以上的物質經化學反應而形成新物質的過程。如食鹽是由氯和鈉化合而成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两种或两种以上的物质经过化学反应而生成另一种物质,如氢与氧化合成水。
Eng
- CC-CEDICT chemical combination
- Cihui chemical combination
ja
- JMdict chemical combination