化合物

huà hé wùhóa hợp vật

Hán Việt: hóa hợp vật · Pinyin: huà hé wù

Tổng quan

VẬT hoá chất; hợp chất; chất tổng hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

由不同种元素组成的纯净物,有固定的组成和性质,如氧化镁、氯酸钾等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由兩種或兩種以上的元素,按一定比例結合而成的一種新物質。具有特定的物理及化學性質,如有固定的熔點與沸點。

Cấu tạo: 化 (hóa) + 合 (hợp) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hợp chất
  • VietPhrases hợp chất; chất tổng hợp
  • Biên soạn 化合物 uàhéwù n. chemical compound M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由兩種或兩種以上的元素,按一定比例結合而成的一種新物質。具有特定的物理及化學性質,如有固定的熔點與沸點。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由不同种元素组成的纯净物,有固定的组成和性质,如氧化镁、氯酸钾等。
  • Kaggle Zh-Vi chemical compound

Eng

  • JMdict compound
  • Cihui chemical compound

Đức

  • Handedict chemische Verbindung (S, Chem)

ja

  • JMdict 化合物(かごうぶつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

化合价 · 化合的 · 化合 · 化合力 · 化合态 · 化合性 · 化合价的 · 化合反应