化名

huà mínghóa danh

Hán Việt: hóa danh · Pinyin: huà míng

Tổng quan

bí danh; tên hiệu; biệt hiệu. nó tên là Trương Kiệt, nhưng lấy bí danh là Vương Thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了使人不知道真实姓名而用别的名字:他原叫张杰,~王成, 他以为化了名,就没人知道了; 为了使人不知道真实姓名而用的假名字:他原叫张杰,王成是他的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.隱藏、改變名姓。如:「國父孫中山先生在革命之時曾化名為中山樵。」 2.假名。如:「歹徒常用化名行騙。」

Cấu tạo: 化 (hóa) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他原叫張杰,化名王成。
  • Tần suất từ Bí danh; bí danh, tên hiệu, biệt hiệu, tức là; bí danh là; biệt hiệu là biệt hiệu, bí danh, người nặc danh sự giấu tên; sự nặc danh; hóa danh: dùng tên giả/bí danh/tên hiệu/biệt hiệu; dùng tên giả , tên giả , bút danh; bí danh; tên hiệu; biệt hiệu. nó tên là Trương Kiệt, nhưng lấy bí danh là Vương Thành.; bí danh; tên hiệu; biệt hiệu
  • Biên soạn 化名 uàmíng* v.o./n. 1. use an alias

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱藏、改變名姓。如:「國父孫中山先生在革命之時曾化名為中山樵。」 2.假名。如:「歹徒常用化名行騙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了使人不知道真实姓名而用别的名字:他原叫张杰,~王成, 他以为化了名,就没人知道了; 为了使人不知道真实姓名而用的假名字:他原叫张杰,王成是他的~。
  • Kaggle Zh-Vi Alias

Eng

  • Cihui to go by an alias; to assume a false name; alias; pseudonym; assumed name
  • Tần suất từ 化名 uàmíng* v.o./n. 1. use an alias , Shěn Yànbīn ∼ Máo Dùn. Yanbin Shen's alias is Maodun. 2. assumed name

Đức

  • Handedict einen Alias verwenden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

假名