假名

jiǎ míng giả danh

Hán Việt: giả danh · Pinyin: jiǎ míng

Tổng quan

tên giả | tên hiệu | bút danh | bí danh | chữ kana trong tiếng Nhật | chữ hiragana 平假名 và chữ katakana 片假名 ượn tên tuổi, tiếng tăm người khác — Tên giả, không phải tên thật. giả danh giả danh ☆Mượn tên tuổi, tiếng tăm người khác — Tên giả, không phải tên thật. giả danh (術語)有二釋:一就名所釋,諸法本無名,以人為假付名者。故一切之名,虛假不實,不契實體,如貧賤之人與以富貴之名是即假名。大乘義章一曰:「諸法無名,假與施名,故曰假名,如貧人假稱富貴。」起信論曰:「一切言說,假名無實。」二就法而釋,諸法為因緣和合而成,無真實之體…

Cấu tạo: (giả) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên giả | tên hiệu | bút danh | bí danh | chữ kana trong tiếng Nhật | chữ hiragana 平假名 và chữ katakana 片假名 ượn tên tuổi, tiếng tăm người khác — Tên giả, không phải tên thật. giả danh giả danh ☆Mượn tên tuổi, tiếng tăm người khác — Tên giả, không phải tên thật. giả danh (術語)有二釋:一就…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.假借名義。《後漢書.卷二一.邳彤傳》:「又卜者王郎,假名因埶,驅集烏合之眾,遂震燕、趙之地。」 2.虛名。如:「人生在世不過數十寒暑,何必為空泛的假名而汲汲鑽營?」 3.化名。如:「他為了逃避警方的追緝,於是使用假名以掩人耳目。」 4.日文字母,多借用漢字的偏旁。楷書稱為「片假名」,草書稱為「平假名」。 5.佛教用語。佛教認為世間的一切,都由語言概念成立,沒有真實的體性。唐.獨孤及〈佛頂尊勝陀羅尼幢贊.序〉:「道無形相,心離文字,非言無以導引,故諸法生於假名,非智無以調伏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日本文所用的字母,多借用汉字的偏旁。楷书叫片假名,草书叫平假名。

Eng

  • CC-CEDICT false name|pseudonym|alias|pen name|the Japanese kana scripts|hiragana 平假名[ping2 jia3 ming2] and katakana 片假名[pian4 jia3 ming2]
  • Cihui false name; pseudonym; alias; pen name; the Japanese kana scripts; hiragana 平假名 and katakana 片假名

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

化名

Từ trái nghĩa

本名