化妝台

huà zhuāng tái hóa trang thai

Hán Việt: hóa trang thai · Pinyin: huà zhuāng tái

Tổng quan

chạn bát đĩa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing,table, người bày biện mặt hàng, người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép), thợ hồ vải; thợ (thuộc) da, người tỉa cây, (y học) người phụ mổ, (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);, người giữ trang phục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh

Cấu tạo: (hóa) + (trang) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạn bát đĩa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing,table, người bày biện mặt hàng, người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép), thợ hồ vải; thợ (thuộc) da, người tỉa cây, (y học) người phụ mổ, (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);, người giữ trang phục, (từ Mỹ,n…

Eng

  • Cihui 化妝臺 uàzhuāngtái n. dresser (for makeup/etc.)