化学作用

hóa học tác dụng

Hán Việt: hóa học tác dụng

Tổng quan

ngành hoá học; môn hoá học, hoá học

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種或多種物質發生變化成為他種物質的過程。如:「乾電池能產生電流是因電池內發生氧化還原的化學作用。」也作「化學反應」。

Cấu tạo: 化 (hóa) + 學 (học) + 作 (tác) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tác dụng hóa học
  • Tần suất từ ngành hoá học; môn hoá học, hoá học
  • Biên soạn 化學作用 uàxué zuòyòng n. chemical action M:¹zhǒng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi chemistry

Eng

  • JMdict chemical action
  • Cihui 化學作用 uàxué zuòyòng n. chemical action M:¹zhǒng
  • Tần suất từ 化學作用 uàxué zuòyòng n. chemical action M:¹zhǒng

ja

  • JMdict 化学作用(かがくさよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

作用理论 · 化学元素 · 化学分析 · 化学制品 · 化学反应 · 化学变化 · 化学合成 · 化学工业