化學工業

huà xué gōng yè hóa học công nghiệp

Hán Việt: hóa học công nghiệp · Pinyin: huà xué gōng yè

Tổng quan

công nghiệp hóa chất, viết tắt thành 化工

Cấu tạo: (hóa) + (học) + (công) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nghiệp hóa chất, viết tắt thành 化工

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運用化學反應來經營的工業。分為三類:一、基本化學品工業,如生產酸、鹼、鹽等。二、原料化學品工業,如生產合成纖維、塑膠等。三、消費用化學品工業,如生產油漆、肥皂、藥品等。簡稱為「化工」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用化学反应生产化学产品的工业,包括无机化学工业、基本有机化学工业、高分子化学工业和精细化学工业等。简称化工。

Eng

  • CC-CEDICT chemical industry (abbr. to 化工[hua4 gong1])
  • Cihui chemical industry (abbr. to 化工)