化油器
hóa du khí
Hán Việt: hóa du khí · Pinyin: huà yóu qì
Tổng quan
bình xăng con
汽化器。
將汽油霧化,並與空氣均勻混合以便燃燒的裝置。也稱為「汽化器」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bộ chế hòa khí
- Tần suất từ bộ chế hoà khí; (kỹ thuật) bộ chế hoà khí; cacbuaratơ (kỹ thuật) cacbuaratơ, bộ chế hoà khí (kỹ thuật) cacbuaratơ, bộ chế hoà khí; bình xăng con
- Biên soạn 化油器 uàyóuqì n. <mach.> carburetor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將汽油霧化,並與空氣均勻混合以便燃燒的裝置。也稱為「汽化器」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汽化器。
- Kaggle Zh-Vi carbureter
Eng
- Cihui carburetor
- Tần suất từ 化油器 uàyóuqì n. <mach.> carburetor
Đức
- Handedict Vergaser (S, Kfz, Tech)