化瓦粮 hóa ngõa lương Hán Việt: hóa ngõa lương Tổng quan Cấu tạo: 化 (hóa) + 瓦 (ngõa) + 粮 (lương)Hán Việthóa ngõa lươngCấu tạo化 + 瓦 + 粮 · hóa + ngõa + lương nghĩa thành phần: hóa + ngõa + lương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 出家人向人乞求錢糧,藉以購買建材興建寺宇或充飢果腹。元.戴善甫《翫江亭》第二折:「今日說道,俺員外化瓦糧來也。」元.李壽卿《度柳翠》第四折:「長老,師父問時,說我化瓦糧去了。」