化石的

hóa thạch đích

Hán Việt: hóa thạch đích

Tổng quan

hoá đá, hoá thạch, cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chôn ở dưới đất; đào ở đất lên, vật hoá đá, hoá thạch, người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời

Cấu tạo: (hóa) + (thạch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoá đá, hoá thạch, cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chôn ở dưới đất; đào ở đất lên, vật hoá đá, hoá thạch, người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời