化身的

hóa thân đích

Hán Việt: hóa thân đích

Tổng quan

cụ thể bằng xương, bằng thịt, hiện thân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng tươi, màu thịt tươi, tạo thành hình thể cho, làm thành cụ thể, thể hiện, là hiện thân của, là tượng trưng cho cho đầu thai, cho hiện thân

Cấu tạo: 化 (hóa) + 身 (thân) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hóa thân

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi incarnate

Từ liên quan

Gần nghĩa

化身 · 化身八相 · 化身为 · 化身法