北上

běi shàng bắc thượng

Hán Việt: bắc thượng · Pinyin: běi shàng

Tổng quan

đi lên phía bắc

Cấu tạo: (bắc) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi lên phía bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統的方位觀念以上為北,下為南,所以向北出發稱為「北上」。如:「北上列車」。《文選.宋玉.風賦》:「然後倘佯中庭,北上玉堂。」《文選.曹操.苦寒行》:「北上太行山,艱哉何巍巍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代以北为上,后来把去本地以北的某地叫北上(跟“南下”相对):近日将自广州~丨红军从江西~,经过二万五千里长征到达陕北。

Eng

  • CC-CEDICT to go up north
  • Cihui to go up north

ja

  • JMdict going north

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

南下