北京人
bắc kinh nhân
Hán Việt: bắc kinh nhân · Pinyin: běi jīng rén
Tổng quan
cư dân Bắc Kinh
考古学上指北京猿人。
更新世中期華北的化石人。出土於北平附近的周口店,為出土材料最多的直立人。據考古人類學家最保守的估計,其生存時代距今約七十至二十萬年。身高約一百五十六公分,使用工具以石器為主。以採集和狩獵為主,會用火、熟食。
Nghĩa
Việt
- Cihui Người vượn Bắc Kinh, Homo erectus pekinensis (khoảng năm 600.000 TCN), được phát hiện năm 1921 tại Chu Khẩu Điếm 周口店, Bắc Kinh
- Biên soạn 1. a person of Beijing 2. <archeo.> Peking Man
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 更新世中期華北的化石人。出土於北平附近的周口店,為出土材料最多的直立人。據考古人類學家最保守的估計,其生存時代距今約七十至二十萬年。身高約一百五十六公分,使用工具以石器為主。以採集和狩獵為主,會用火、熟食。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 考古学上指北京猿人。
- Kaggle Zh-Vi sinanthropus
Eng
- Cihui Beijing resident; Peking ape-man, Homo erectus pekinensis (c. 600,000 BC), discovered in 1921 at Zhoukoudian 周口店, Beijing
Đức
- Handedict Peking-Mensch (S, Zool)