北冰洋

běi bīng yáng bắc băng dương

Hán Việt: bắc băng dương · Pinyin: běi bīng yáng

Tổng quan

Bắc Băng Dương iển đóng băng ở phương Bắc, tên biển ở Bắc cực (arctic ocean). bắc băng dương bắc băng dương ☆Biển đóng băng ở phương Bắc, tên biển ở Bắc cực (arctic ocean).

Cấu tạo: (bắc) + (băng) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bắc Băng Dương iển đóng băng ở phương Bắc, tên biển ở Bắc cực (arctic ocean). bắc băng dương bắc băng dương ☆Biển đóng băng ở phương Bắc, tên biển ở Bắc cực (arctic ocean).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海洋名。和太平洋、大西洋、印度洋、南冰洋(南極海)合稱五大洋。為歐、亞、美三洲所包圍的海域,面積約一千四百萬平方公里,絕大部分海域四時皆冰。也稱為「北極海」。

Eng

  • CC-CEDICT Arctic ocean
  • Cihui Arctic ocean