北极光

běi jí guāngbắc cực quang

Hán Việt: bắc cực quang · Pinyin: běi jí guāng

Tổng quan

QUANG ánh sáng cực Bắc (cực quang - hiện tượng quang học xuất hiện ở trên bầu trời của khu vực vĩ độ cao ở Bắc bán cầu, thường thấy là ánh sáng như màn sóng màu vàng lục, có khi có thêm màu hồng, lam, xám, tím ... ) Tham khảo "Cực quang". 北半球 高緯度地區天空中出現的極光,常見的是波浪形象幔帳一樣的光,黃綠色,有時帶紅、藍、灰、紫等顏色

新华 · Tân Hoa Đại lục

北半球高纬度地区天空中出现的极光,常; 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

北半球高緯度地區天空中出現的極光。常見的是波浪形像幔帳一樣的光,黃綠色為主,有時帶紅、藍、灰、紫等顏色。參見「極光」條。

Cấu tạo: 北 (bắc) + 極 (cực) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng phương bắc
  • Cihui cực quang bắc
  • Tần suất từ cực quang; Aurora nữ thần Rạng đông, ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai (trên bầu trời), cực quang; ánh sáng cực Bắc
  • Biên soạn aurora borealis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北半球高緯度地區天空中出現的極光。常見的是波浪形像幔帳一樣的光,黃綠色為主,有時帶紅、藍、灰、紫等顏色。參見「極光」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北半球高纬度地区天空中出现的极光,常; 。
  • Kaggle Zh-Vi aurora

Eng

  • JMdict northern lights
  • JMdict aurora borealis
  • Cihui northern lights; aurora borealis
  • Tần suất từ n. aurora borealis

ja

  • JMdict 北極光(ほっきょくこう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

南极光