北部的

bắc bộ đích

Hán Việt: bắc bộ đích

Tổng quan

trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn, thuộc vùng đất xa các đô thị, ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôn

Cấu tạo: (bắc) + (bộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn, thuộc vùng đất xa các đô thị, ở vùng nông thôn, thuộc…