北面

běi miàn bắc diện

Hán Việt: bắc diện · Pinyin: běi miàn

Tổng quan

phía bắc | bắc ướng mặt về phía bắc. Chỉ người bề tôi. Thời xưa, bề tôi làm lễ với vua thì xoay mặt về hướng bắc. bắc diện bắc diện ☆Hướng mặt về phía bắc. Chỉ người bề tôi. Thời xưa, bề tôi làm lễ với vua thì xoay mặt về hướng bắc.

Cấu tạo: (bắc) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía bắc | bắc ướng mặt về phía bắc. Chỉ người bề tôi. Thời xưa, bề tôi làm lễ với vua thì xoay mặt về hướng bắc. bắc diện bắc diện ☆Hướng mặt về phía bắc. Chỉ người bề tôi. Thời xưa, bề tôi làm lễ với vua thì xoay mặt về hướng bắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.北邊。《兒女英雄傳》第一五回:「當下我兩個,一個站在北面,一個站在南面,亮了兵器,就交起手來。」 2.古時臣子面向北方朝見天子,故以北面代替臣子的地位。《韓非子.有度》:「賢者之為人臣,北面委質,無有二心。」《文選.劉楨.贈五官中郎將詩四首之二》:「勉哉脩令德,北面自寵珍。」 3.弟子行敬師之禮。舊日老師的座位是坐北朝南,學生北面受教,以示尊敬。《南史.卷七一.儒林傳.沈峻傳》:「執經下坐,北面受業。」《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「夫人何術?如可授,願北面為弟子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);方位词。北边。

Eng

  • CC-CEDICT northern side|north
  • Cihui northern side; north

ja

  • JMdict north face|north side|the north|facing north

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

南面