北領地

běi lǐng dì bắc lĩnh địa

Hán Việt: bắc lĩnh địa · Pinyin: běi lǐng dì

Tổng quan

Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc

Cấu tạo: (bắc) + (lĩnh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc

Eng

  • CC-CEDICT Northern Territory, sparsely populated federal territory extending from center to north of Australia
  • Cihui Northern Territory, sparsely populated federal territory extending from center to north of Australia