北風

běi fēng bắc phong

Hán Việt: bắc phong · Pinyin: běi fēng

Tổng quan

gió Bắc: gió bắc/gió bấc

Cấu tạo: (bắc) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ió từ phương bắc thổi về. Gió bấc. bắc phong bắc phong ☆Gió từ phương bắc thổi về. Gió bấc. 1. gió bắc; gió bấc。從北方吹來的風。亦指寒冷的風。 2. gió bấc (ở Mỹ)。尤指(美國密西西比河流域以西的)大平原上突然的強北風或得克薩斯以及墨西哥灣上和西加勒比海的同樣的風。 3. gió bấc (Mê-xi-cô hoặc Trung Mỹ)。一種強北風,尤指墨西哥或中美的。 4. gió bắc (thổi vào mùa đông…
  • Cihui gió Bắc: gió bắc/gió bấc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.北方吹來的風。一般指寒風。《文選.古詩十九首.行行重行行》:「胡馬依北風,越鳥朝南枝。」《三國演義》第五九回:「是夜北風大作,操盡驅兵士擔土潑水;為無盛水之具,作縑囊盛水澆之,隨築隨凍。」 2.《詩經.邶風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「北風,刺虐也。」首章二句為:「北風其涼,雨雪其雱。」

Eng

  • CC-CEDICT north wind
  • Cihui 北風 ěifēng* n. north wind

ja

  • JMdict north wind|northerly wind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朔风

Từ trái nghĩa

南风