朔风
sóc phong
Hán Việt: sóc phong · Pinyin: shuò fēng
Tổng quan
(thơ ca) thần gió bấc, gió bấc
1.指北方的音乐。 2.北风﹐寒风。
北方吹來的寒風。《文選.王正長.雜詩》:「朔風動秋草,邊馬有歸心。」宋.陸游〈九月十六日夜夢駐軍河外遣使招降諸城覺而有作〉詩:「朔風卷地吹急雪,轉盼玉花深一丈。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (thơ ca) thần gió bấc, gió bấc
- Biên soạn 朔風 huòfēng n. north wind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北方吹來的寒風。《文選.王正長.雜詩》:「朔風動秋草,邊馬有歸心。」宋.陸游〈九月十六日夜夢駐軍河外遣使招降諸城覺而有作〉詩:「朔風卷地吹急雪,轉盼玉花深一丈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指北方的音乐。 2.北风﹐寒风。
- Kaggle Zh-Vi Boreas
Eng
- JMdict north wind
- Cihui north wind
- Tần suất từ 朔風 huòfēng n. north wind
Đức
- Handedict Nordwind
ja
- JMdict 朔風(さくふう)
other
- Nguồn khác Gió thổi từ hướng bắc. Gió bấc