南風

nán fēng nam phong

Hán Việt: nam phong · Pinyin: nán fēng

Tổng quan

gió nam; cơn bão từ phía nam lại nam, về hướng nam; từ hướng nam

Cấu tạo: (nam) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió nam; cơn bão từ phía nam lại nam, về hướng nam; từ hướng nam

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从南向北刮的风; 古代乐曲名。相传为虞舜所作; 南方的乐曲; 指《诗经》中的国风。借指古代淳朴的诗风; 指南朝诗的风格; 南方的风气; 男风;男色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从南向北刮的风。 2.古代乐曲名。相传为虞舜所作。 3.南方的乐曲。 4.指《诗经》中的国风。借指古代淳朴的诗风。 5.指南朝诗的风格。 6.南方的风气。 7.男风;男色。

Eng

  • Cihui 南風 nánfēng n. 1. south wind 2. a form of ancient Chinese musical composition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

熏风 · 薰風

Từ trái nghĩa

北风