匡徒领众

khuông đồ lĩnh chúng

Hán Việt: khuông đồ lĩnh chúng

Tổng quan

KHUÔNG ĐỒ LÃNH CHÚNG Phật giáo ngữ. Dẫn đầu giáo hóa đồ chúng. Huệ Tịch Ngữ Lục ghi: 黃檗示眾云:汝等諸人盡是噇酒糟漢、與麼行腳、何處有今日?還知大唐國裏無禪師麼?時有僧云:只如諸方匡徒領眾、又作麼生? Hoàng Bá dạy chúng rằng: Các ngươi đều là bọn ăn hèm, hành cước thế ấy, chỗ nào có ngày nay? Có biết trong nước Đại Đường không có thiền sư chăng? Khi đó có vị tăng thưa: Các nơi ngoài việc dẫn đầu giáo hóa đồ chúng, còn làm gì?

Cấu tạo: (khuông) + (đồ) + (lĩnh) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHUÔNG ĐỒ LÃNH CHÚNG Phật giáo ngữ. Dẫn đầu giáo hóa đồ chúng. Huệ Tịch Ngữ Lục ghi: 黃檗示眾云:汝等諸人盡是噇酒糟漢、與麼行腳、何處有今日?還知大唐國裏無禪師麼?時有僧云:只如諸方匡徒領眾、又作麼生? Hoàng Bá dạy chúng rằng: Các ngươi đều là bọn ăn hèm, hành cước thế ấy, chỗ nào có ngày nay? Có biết trong nước Đại Đường không có thiền…