匡正
khuông chánh
Hán Việt: khuông chánh · Pinyin: kuāng zhèng
Tổng quan
sửa chữa | sửa đổi | sửa sai (cái xấu)
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa chữa | sửa đổi | sửa sai (cái xấu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 糾正、矯正。《左傳.哀公十六年》:「王孫若安靖楚國,匡正王室,而後庇焉,啟之願也,敢不聽從?」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「於是東方枚皋,餔糟啜醨,無所匡正,而詆嫚媟弄,故其自稱為賦,迺亦徘也;見視如倡,亦有悔矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纠正;改正:~时弊。
Eng
- CC-CEDICT to correct|to amend|to redress (evils)
- Cihui to correct; to amend; to redress (evils)
ja
- JMdict correction (of a fault, mistake, flaw, etc.)|remedy|rectification|redress|reform