指正

zhǐ zhèng chỉ chánh

Hán Việt: chỉ chánh · Pinyin: zhǐ zhèng

Tổng quan

chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa | bình luận | phê bình

Cấu tạo: (chỉ) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa | bình luận | phê bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糾舉錯誤指出正確答案。亦用為請人批評自己作品或意見的客套話。如:「對別人的指正,我們要虛心接受。」「若有不妥的地方,煩請指正。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指出并改正错误这一现象是我们竭力想要指正的; 指教订正请读者指正。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指出并改正错误这一现象是我们竭力想要指正的。②指教订正请读者指正。

Eng

  • CC-CEDICT to point out mistakes or weak points for correction|to comment|criticism
  • Cihui to point out mistakes or weak points for correction; to comment; criticism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匡正 · 斧正 · 郢政 · 郢正