匣裏龍吟

xiá lǐ lóng yīn hạp lí long ngâm

Hán Việt: hạp lí long ngâm · Pinyin: xiá lǐ lóng yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (hạp) + (lí) + (long) + (ngâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宝剑在匣中发出龙吟般的声响。原指剑的神通,后比喻有大材的人希望见用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋王嘉《拾遗记.颛顼》"﹝颛顼﹞有曳影之剑,腾空而舒,若四方有兵,此剑则飞起指其方,则克伐;未用之时,常于匣里,如龙虎之吟。"本指剑的神通,后常比喻人虽在野,而名声远闻于外。