匯報

huì bào hối báo

Hán Việt: hối báo · Pinyin: huì bào

Tổng quan

báo cáo | trình bày | thu thập thông tin và báo cáo lại

Cấu tạo: (hối) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo | trình bày | thu thập thông tin và báo cáo lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.綜合資料,向上級呈報。如:「這次意外事故對公司造成的影響,我將在下次周會時,統籌匯報。」也作「彙報」。 2.綜合資料做成的報告。如:「他正著手準備下年度的預算匯報。」也作「彙報」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 综合材料向上级报告,也指综合材料向群众报告:听~|~处理结果。

Eng

  • CC-CEDICT to report|to give an account of|to collect information and report back
  • CC-CEDICT to report|to give an account of|report
  • Cihui to report; to give an account of; to collect information and report back

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

指示