指示

zhǐ shì chỉ kì

Hán Việt: chỉ kì · Pinyin: zhǐ shì

Tổng quan

chỉ ra | chỉ dẫn | hướng dẫn | chỉ thị | LT:個|个 rỏ bảo cho thấy rõ. chỉ thị chỉ thị ☆Trỏ bảo cho thấy rõ.

Cấu tạo: (chỉ) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ ra | chỉ dẫn | hướng dẫn | chỉ thị | LT:個|个 rỏ bảo cho thấy rõ. chỉ thị chỉ thị ☆Trỏ bảo cho thấy rõ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指給別人看。《初刻拍案驚奇》卷四:「果有小路快便,相煩指示同行,到了鎮上買酒相謝。」 2.對部屬或晚輩說明處理事情的原則和方法。《三國演義》第一○二回:「杜叡等二人在谷中監督匠作,依法製造,孔明每日往來指示。」《紅樓夢》第一四回:「因此也不把眾人放在眼裡,揮霍指示,任其所為,目若無人。」 3.指教、賜教。如:「多承指示,萬分感激。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指给人看指示牌|指示代词; 指点;指引指示一二|予以指示; 指示下级、晚辈的文件、意见长辈的指示|按上级指示办。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指给人看指示牌|指示代词。②指点;指引指示一二|予以指示。③指示下级、晚辈的文件、意见长辈的指示|按上级指示办。

Eng

  • CC-CEDICT to point out|to indicate|to instruct|directives|instructions|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to point out; to indicate; to instruct; directives; instructions; CL:個|个

ja

  • JMdict indication|denotation|designation|instructions|directions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

批示 · 指使 · 指导 · 指引 · 指挥 · 指点

Từ trái nghĩa

汇报 · 请示