匱缺

kuì quē quỹ khuyết

Hán Việt: quỹ khuyết · Pinyin: kuì quē

Tổng quan

thiếu hụt thứ gì đó | thiếu thứ gì đó (như nhu yếu phẩm, tiền bạc, v.v.)

Cấu tạo: (quỹ) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu hụt thứ gì đó | thiếu thứ gì đó (như nhu yếu phẩm, tiền bạc, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺乏不足。如:「糧食匱缺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缺乏:器材~|能源~。

Eng

  • CC-CEDICT to be deficient in sth|to be short of sth (supplies, money etc)
  • Cihui to be deficient in sth; to be short of sth (supplies, money etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丰盛