豐盛
phong thịnh
Hán Việt: phong thịnh · Pinyin: fēng shèng
Tổng quan
phong phú | thịnh soạn
Nghĩa
Việt
- Cihui phong phú | thịnh soạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豐富而繁盛。《後漢書.卷三一.廉范傳》:「成都民物豐盛,邑宇逼側,舊制禁民夜作,以防火災。」《儒林外史》第一五回:「當下極豐盛的酒饌點心,馬二先生用了一飽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丰富(指物质方面):物产~|~的酒席。
Eng
- CC-CEDICT rich|sumptuous
- Cihui rich; sumptuous