匹夫匹婦

pǐ fū pǐ fù thất phu thất phụ

Hán Việt: thất phu thất phụ · Pinyin: pǐ fū pǐ fù

Tổng quan

người dân thường | dân dã

Cấu tạo: (thất) + (phu) + (thất) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người dân thường | dân dã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平民、百姓。《孟子.萬章上》:「思天下之民,匹夫匹婦,有不被堯舜之澤者。」《隋書.卷七二.孝義列傳.陸彥師》:「匹夫匹婦行之於閭閻,則播徽烈於當年,揚休名於千載。」 2.特指沒知識的人。如:「村子裡匹夫匹婦迷信偏方,誤食有毒藥草,差一點釀成大禍。」

Eng

  • CC-CEDICT ordinary people; commoners
  • Cihui 匹夫匹婦 ǐfūpǐfù f.e. common/ordinary people

ja

  • JMdict coarse men and women