匹敵
thất địch
Hán Việt: thất địch · Pinyin: pǐ dí
Tổng quan
ngang bằng | phù hợp | đối thủ cạnh tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang bằng | phù hợp | đối thủ cạnh tranh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方地位對等、實力相當。《左傳.成公二年》:「蕭同叔子非他,寡君之母也。若以匹敵,則亦晉君之母也。」唐.杜甫〈鄭典設自施州歸〉詩:「時雖屬喪亂,事貴賞匹敵。」《三國演義》第七七回:「氣挾風雷無匹敵,志垂日月有光芒。至今廟貌盈天下,古木寒鴉幾夕陽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相比;相当;对等; 指彼此相当的人; 配偶; 婚配,结为夫妻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相比;相当;对等。 2.指彼此相当的人。 3.配偶。 4.婚配,结为夫妻。
Eng
- CC-CEDICT to be equal to|to be well-matched|rival
- Cihui to be equal to; to be well-matched; rival
ja
- JMdict to be a match for|to rival|to equal|to compare with|to be equivalent to