抗衡

kàng héng kháng hành

Hán Việt: kháng hành · Pinyin: kàng héng

Tổng quan

cạnh tranh với | đối đầu với | chống lại

Cấu tạo: (kháng) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạnh tranh với | đối đầu với | chống lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此相敵,不相上下。《史記.卷九七.陸賈傳》:「今足下反天性,棄冠帶,欲以區區之越與天子抗衡為敵國,禍且及身矣。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「若能以吳、越之眾與中國抗衡,不如早與之絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对抗,不相上下对方实力强大,无法与之~。

Eng

  • CC-CEDICT to compete with|to vie with|to counter
  • Cihui to compete with; to vie with; to counter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匹敌 · 抗拒

Từ trái nghĩa

勾结