匹马单鎗

thất mã đan sanh

Hán Việt: thất mã đan sanh

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (mã) + (đan) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不藉他人之力,獨自行事。《五燈會元.卷一二.天聖皓泰禪師》:「埋兵掉鬥,未是作家。匹馬單鎗,便請相見。」《三國演義》第一一七回:「諸葛尚匹馬單鎗,抖擻精神,戰退二人。」也作「匹馬單槍」、「單槍匹馬」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单人独马 · 单刀赴会