單刀赴會

dān dāo fù huì đan đao phó hội

Hán Việt: đan đao phó hội · Pinyin: dān dāo fù huì

Tổng quan

nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ) | nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch

Cấu tạo: (đan) + (đao) + (phó) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ) | nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单刀:一把刀,指一个人。原指蜀将关羽只带一口刀和少数随从赴东吴宴会。后泛指一个人冒险赴约。有赞扬赴会者的智略和胆识之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指三国蜀将关羽携带单刀独自往见吴将鲁肃的故事◇多喻指孤胆入敌,与之周旋。
  • Tân Hoa Tự Điển 单刀一把刀,指一个人。原指蜀将关羽只带一口刀和少数随从赴东吴宴会◇泛指一个人冒险赴约。有赞扬赴会者的智略和胆识之意。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to go among enemies with only one's sword (idiom)|fig. to go alone into enemy lines
  • Cihui 單刀赴會 āndāofùhuì f.e. face the enemy by oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匹马单枪 · 单人独马