區分的

khu phân đích

Hán Việt: khu phân đích

Tổng quan

chia, phân chia, (quân sự) (thuộc) sư đoàn gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà (ngôn ngữ học) bộ phận

Cấu tạo: (khu) + (phân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia, phân chia, (quân sự) (thuộc) sư đoàn gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà (ngôn ngữ học) bộ phận

ja

  • JMdict piecewise