医治
y trì
Hán Việt: y trì · Pinyin: yī zhì
Tổng quan
trị liệu; chữa bệnh; điều trị. bệnh cấp tính cần phải điều trị gấp
1.治疗。
疾病的診斷治療。《三國演義》第二三回:「操賊常患頭風,痛入骨髓; 纔一舉發,便召某醫治。」《西遊記》第二一回:「不知這裡可有眼科先生,且教他把我眼醫治醫治。」
Nghĩa
Việt
- Cihui điều trị (một bệnh)
- Cihui điều trị y tế
- Tần suất từ y trì/y trị: trị liệu/chữa bệnh/điều trị; chữa bệnh; điều trị
- Biên soạn 醫治 yīzhì v. cure; treat; heal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疾病的診斷治療。《三國演義》第二三回:「操賊常患頭風,痛入骨髓; 纔一舉發,便召某醫治。」《西遊記》第二一回:「不知這裡可有眼科先生,且教他把我眼醫治醫治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.治疗。
Eng
- Cihui to treat (an illness); medical treatment
- Tần suất từ 醫治 yīzhì v. cure; treat; heal
Đức
- Handedict Behandlung (S, Med)