治疗

zhì liáotrì liệu

Hán Việt: trì liệu · Pinyin: zhì liáo

Tổng quan

trị liệu; điều trị; chữa bệnh. 長期治療 điều trị lâu dài 隔離治療 cách li điều trị 他的病必須住院治療. bệnh của anh ấy phải nhập viện điều trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用药物﹑手术等消除疾病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使用手術或藥物等醫治疾病。《新唐書.卷二二○.東夷傳.高麗傳》:「疾病者親視之,敕州縣治療,士大悅。」《薛仁貴征遼事略》:「帝令扶歸帳,令醫官治療。」

Cấu tạo: 治 (trì) + 療 (liệu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 治療 hìliáo* v. treat; cure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用手術或藥物等醫治疾病。《新唐書.卷二二○.東夷傳.高麗傳》:「疾病者親視之,敕州縣治療,士大悅。」《薛仁貴征遼事略》:「帝令扶歸帳,令醫官治療。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用药物﹑手术等消除疾病。
  • Kaggle Zh-Vi cure

Eng

  • JMdict (medical) treatment
  • JMdict care
  • JMdict therapy
  • JMdict cure
  • JMdict remedy
  • Cihui to treat (an illness); medical treatment; therapy

Đức

  • Handedict therapieren, kurieren, behandeln (V, Med)

ja

  • JMdict 治療(ちりょう)

other

  • Nguồn khác Chữa bệnh cho khỏi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

医治 · 医疗 · 疗养 · 诊治 · 诊疗 · 调治