匿名信
nặc danh tín
Hán Việt: nặc danh tín · Pinyin: nì míng xìn
Tổng quan
thư nặc danh
Nghĩa
Việt
- Cihui thư nặc danh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不具名或不寫真實姓名的書信。如:「政府機關今後不再受理匿名信。」也稱為「匿名書」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不署名或不署真实姓名的信件。多为达到攻讦﹑恐吓等目的而写。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不署名或不署真实姓名的信件。多为达到攻讦﹑恐吓等目的而写。
Eng
- Cihui 匿名信 ìmíngxìn n. anonymous letter M:²fēng