匿迹销声

nì jì xiāo shēngnặc tích tiêu thanh

Hán Việt: nặc tích tiêu thanh · Pinyin: nì jì xiāo shēng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指隐藏进来或不公开露面。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言销声匿迹。看不到形迹,听不见声响。 2.犹言销声匿迹。谓隐藏起来,不再公开露面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藏匿而不露蹤跡。《官場現形記》第二八回:「黑八哥一干人,也勸他,叫他暫時匿跡銷聲,等避過風頭,再作道理。」也作「銷聲匿跡」。

Cấu tạo: 匿 (nặc) + 跡 (tích) + 銷 (tiêu) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指隐藏进来或不公开露面。"}
  • Biên soạn be deeply hidden

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言销声匿迹。看不到形迹,听不见声响。 2.犹言销声匿迹。谓隐藏起来,不再公开露面。

Eng

  • Cihui 匿跡銷聲 ìjìxiāoshēng f.e. be deeply hidden
  • Tần suất từ f.e. be deeply hidden

Từ liên quan

Gần nghĩa

销声敛迹 · 销声匿迹 · 销声匿影 · 销声割迹 · 匿迹隐形 · 销声避影 · 匿迹潜形 · 匿跡潛形