十一智

thập nhất trí

Hán Việt: thập nhất trí

Tổng quan

(名數)見智條。☸ (名數)於小乘所說之十智加如實智之一,凡一切法如實正知而無罣礙之智也。是為佛智之總名。見大般若經三,智度論二十七。☸

Cấu tạo: 十 (thập) + 一 (nhất) + 智 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (名數)見智條。☸ (名數)於小乘所說之十智加如實智之一,凡一切法如實正知而無罣礙之智也。是為佛智之總名。見大般若經三,智度論二十七。☸
  • Tần suất từ [bktd] thập nhất trí (名數)見智條。☸ [bktd] thập nhất trí (名數)於小乘所說之十智加如實智之一,凡一切法如實正知而無罣礙之智也。是為佛智之總名。見大般若經三,智度論二十七。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

十一位 · 十一善 · 十一塔 · 十一宗 · 十一想 · 十一持 · 十一月 · 十一果