十一果

thập nhất quả

Hán Việt: thập nhất quả

Tổng quan

thập nhất quả (名數)若比丘以慈心廣行布施,則可得十一種之果報。☸

Cấu tạo: (thập) + (nhất) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập nhất quả (名數)若比丘以慈心廣行布施,則可得十一種之果報。☸