十一空

thập nhất không

Hán Việt: thập nhất không

Tổng quan

thập nhất không (名數)(一)內空(二)外空(三)內外空(四)有為空(五)無為空(六)無始空(七)性空(八)無所有空(九)第一義空(十)空空(十一)大空。見涅槃經十六,大乘義章四。☸

Cấu tạo: (thập) + (nhất) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập nhất không (名數)(一)內空(二)外空(三)內外空(四)有為空(五)無為空(六)無始空(七)性空(八)無所有空(九)第一義空(十)空空(十一)大空。見涅槃經十六,大乘義章四。☸