十一色

thập nhất sắc

Hán Việt: thập nhất sắc

Tổng quan

thập nhất sắc (名數)見色條。☸ thập nhất sắc (名數)五根五境無表色也(俱舍論),十一色悉為實法。又五根五境法所攝色也(唯識論),法處所攝色中之第五自在所攝色,有假有實。其他四者悉為假也。☸

Cấu tạo: (thập) + (nhất) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập nhất sắc (名數)見色條。☸ thập nhất sắc (名數)五根五境無表色也(俱舍論),十一色悉為實法。又五根五境法所攝色也(唯識論),法處所攝色中之第五自在所攝色,有假有實。其他四者悉為假也。☸