十二个

shí èr gèthập nhị cá

Hán Việt: thập nhị cá · Pinyin: shí èr gè

Tổng quan

tá (mười hai), (số nhiều) nhiều, (số nhiều) bộ 12 cái, tá 13 cái (một cái làm hoa hồng), nói liến láu liên miên

新华 · Tân Hoa Đại lục

长诗。苏联勃洛克作于1918年。仿照十二使徒寻找耶稣基督的故事,写十二个赤卫军战士在十月革命后的风雪之夜巡视彼得格勒的大街。那些旧制度的维护者资本家、雄辩士、神父、贵妇人在黑暗中咒骂革命。而代表新世界的十二个战士则英勇刚强,坚定地向前迈进。

Cấu tạo: 十 (thập) + 二 (nhị) + 個 (cá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mười hai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长诗。苏联勃洛克作于1918年。仿照十二使徒寻找耶稣基督的故事,写十二个赤卫军战士在十月革命后的风雪之夜巡视彼得格勒的大街。那些旧制度的维护者资本家、雄辩士、神父、贵妇人在黑暗中咒骂革命。而代表新世界的十二个战士则英勇刚强,坚定地向前迈进。
  • Kaggle Zh-Vi dozen

Đức

  • Handedict Dutzend (S, Num)

Từ liên quan

Gần nghĩa

十二个月 · 十二佛 · 十二倍 · 十二倒 · 十二入 · 十二分 · 十二地 · 十二天